rễ bành

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Rễ cây dạng bành ra, phình to: "rễ bành" chỉ một loại rễ cây phát triển không theo hình dạng thon dài thông thường phình to, bành rộng raphần gốc hoặc thân rễ, thường thấymột số loại cây cổ thụ hoặc cây rễ phụ.
    • Biến thể của "rễ bạnh": Theo từ điển tham khảo, "rễ bành" cách viết hoặc phát âm khác của "rễ bạnh", với nghĩa tương tự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cây đa già những rễ bành to, nổi lên trên mặt đất. (Những rễ cây phình to của cây đa già lộ trên mặt đất.)
    • Rễ bành của cây si tạo thành những bệ vững chãi. (Rễ cây si bành rộng tạo nên nền móng chắc chắn cho cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rễ bành rễ bạnh": cụm từ chỉ sự phát triển rễ cây không đều, phình to bất thường.
    • Cây cổ thụ này dáng rễ bành rễ bạnh, trông rất kỳ vĩ. (Cây cổ thụ những rễ phình to, tạo nên vẻ ngoài hùng vĩ.)
Biến thể từ gần giống
  • Rễ bạnh (danh từ): dạng chính tả phổ biến hơn, chỉ rễ cây phình to, bành rộng.

    • Rễ bạnh của cây bàng chồi lên mặt đất. (Rễ phình to của cây bàng nhô lên khỏi mặt đất.)
  • Rễ phụ (danh từ): rễ mọc từ thân hoặc cành, có thể phình to thành rễ bành.

    • Cây đa nhiều rễ phụ mọc thành rễ bành. (Cây đa nhiều rễ phụ phát triển thành rễ phình to.)
Từ đồng nghĩa
  • Rễ bạnh: dạng chính tả tương đương, không khác biệt về nghĩa.
  • Rễ phình: rễ dạng phình to, không thon dài.
Thành ngữ liên quan
  • Rễ bành rễ bạnh: thành ngữ miêu tả cây cối rễ phát triển mạnh, phình to, thường dùng để nói về cây cổ thụ hoặc cây tuổi đời lâu năm.
    • Cây si trong đình làng rễ bành rễ bạnh, che bóng mát cho cả sân. (Cây si ở đình làng những rễ phình to, tỏa bóng mát rộng.)

Từ chứa "rễ bành"